| 1 | Cám Châu Thụy Sư | 1020 |
| 2 | Nam Thông Haimen Codion | 887 |
| 3 | Trường Xuân Xidu | 804 |
| 4 | Giang Tây Lư Sơn | 790 |
| 5 | Thanh Đảo Hồng Sư | 790 |
| 6 | Thái An Tiankuang | 780 |
| 7 | Ôn Châu | 770 |
| 8 | Bắc Kinh IT | 757 |
| 9 | Cảng Thượng Hải B | 721 |
| 10 | Đại Liên Khoa Uy | 719 |
| 11 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 711 |
| 12 | Đại Liên Anh Bác U20 | 698 |
| 13 | Lan Châu Longyuan Athletic | 697 |
| 14 | Hồ Bắc Istar | 696 |
| 15 | Quảng Đông Minh Đồ | 688 |
| 16 | Thành Đô Rongcheng U20 | 677 |
| 17 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 653 |
| 18 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 652 |
| 19 | Hạ Môn Phi Lộ | 625 |
| 20 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 616 |
| 21 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 594 |
| 22 | Sơn Đông Thái Sơn B | 588 |
| 23 | Thượng Hải Second | 585 |
| 24 | Thâm Quyến 2028 | 545 |