| 1 | Cám Châu Thụy Sư | 646 |
| 2 | Thanh Đảo Hồng Sư | 561 |
| 3 | Nam Thông Haimen Codion | 545 |
| 4 | Giang Tây Lư Sơn | 543 |
| 5 | Thái An Tiankuang | 501 |
| 6 | Trường Xuân Xidu | 487 |
| 7 | Đại Liên Khoa Uy | 466 |
| 8 | Cảng Thượng Hải B | 465 |
| 9 | Hồ Bắc Istar | 459 |
| 10 | Quảng Đông Minh Đồ | 440 |
| 11 | Lan Châu Longyuan Athletic | 439 |
| 12 | Đại Liên Anh Bác U20 | 432 |
| 13 | Hạ Môn Phi Lộ | 429 |
| 14 | Bắc Kinh IT | 429 |
| 15 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 422 |
| 16 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 420 |
| 17 | Ôn Châu | 414 |
| 18 | Thượng Hải Second | 409 |
| 19 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 396 |
| 20 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 394 |
| 21 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 374 |
| 22 | Thành Đô Rongcheng U20 | 367 |
| 23 | Sơn Đông Thái Sơn B | 354 |
| 24 | Thâm Quyến 2028 | 341 |