| 1 | Cảng Thượng Hải B | 244 |
| 2 | Thượng Hải Second | 210 |
| 3 | Hồ Bắc Istar | 200 |
| 4 | Thanh Đảo Hồng Sư | 200 |
| 5 | Giang Tây Lư Sơn | 188 |
| 6 | Cám Châu Thụy Sư | 188 |
| 7 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 187 |
| 8 | Đại Liên Khoa Uy | 185 |
| 9 | Bắc Kinh IT | 181 |
| 10 | Đại Liên Anh Bác U20 | 179 |
| 11 | Trường Xuân Xidu | 171 |
| 12 | Sơn Đông Thái Sơn B | 169 |
| 13 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 168 |
| 14 | Thái An Tiankuang | 165 |
| 15 | Lan Châu Longyuan Athletic | 163 |
| 16 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 157 |
| 17 | Hạ Môn Phi Lộ | 156 |
| 18 | Quảng Đông Minh Đồ | 152 |
| 19 | Thành Đô Rongcheng U20 | 150 |
| 20 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 141 |
| 21 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 140 |
| 22 | Ôn Châu | 139 |
| 23 | Thâm Quyến 2028 | 128 |
| 24 | Nam Thông Haimen Codion | 124 |