| 1 | Thái An Tiankuang | 181 |
| 2 | Nam Thông Haimen Codion | 179 |
| 3 | Đại Liên Khoa Uy | 159 |
| 4 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 148 |
| 5 | Thâm Quyến 2028 | 148 |
| 6 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 145 |
| 7 | Cảng Thượng Hải B | 144 |
| 8 | Giang Tây Lư Sơn | 137 |
| 9 | Trường Xuân Xidu | 135 |
| 10 | Quảng Đông Minh Đồ | 135 |
| 11 | Thượng Hải Second | 131 |
| 12 | Sơn Đông Thái Sơn B | 128 |
| 13 | Hạ Môn Phi Lộ | 128 |
| 14 | Ôn Châu | 116 |
| 15 | Hồ Bắc Istar | 113 |
| 16 | Cám Châu Thụy Sư | 112 |
| 17 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 110 |
| 18 | Lan Châu Longyuan Athletic | 108 |
| 19 | Đại Liên Anh Bác U20 | 106 |
| 20 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 98 |
| 21 | Thành Đô Rongcheng U20 | 97 |
| 22 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 96 |
| 23 | Thanh Đảo Hồng Sư | 93 |
| 24 | Bắc Kinh IT | 87 |