| 1 | Đại Liên Khoa Uy | 310 |
| 2 | Thái An Tiankuang | 300 |
| 3 | Thâm Quyến 2028 | 293 |
| 4 | Nam Thông Haimen Codion | 273 |
| 5 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 247 |
| 6 | Hạ Môn Phi Lộ | 247 |
| 7 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 244 |
| 8 | Giang Tây Lư Sơn | 239 |
| 9 | Sơn Đông Thái Sơn B | 225 |
| 10 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 222 |
| 11 | Thượng Hải Second | 219 |
| 12 | Đại Liên Anh Bác U20 | 215 |
| 13 | Thành Đô Rongcheng U20 | 210 |
| 14 | Ôn Châu | 208 |
| 15 | Quảng Đông Minh Đồ | 205 |
| 16 | Cảng Thượng Hải B | 204 |
| 17 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 194 |
| 18 | Trường Xuân Xidu | 191 |
| 19 | Lan Châu Longyuan Athletic | 191 |
| 20 | Thanh Đảo Hồng Sư | 172 |
| 21 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 168 |
| 22 | Cám Châu Thụy Sư | 165 |
| 23 | Hồ Bắc Istar | 162 |
| 24 | Bắc Kinh IT | 162 |