| 1 | Thanh Đảo Hồng Sư | 178 |
| 2 | Cảng Thượng Hải B | 173 |
| 3 | Cám Châu Thụy Sư | 173 |
| 4 | Trường Xuân Xidu | 171 |
| 5 | Đại Liên Khoa Uy | 169 |
| 6 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 168 |
| 7 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 165 |
| 8 | Ôn Châu | 162 |
| 9 | Thượng Hải Second | 160 |
| 10 | Giang Tây Lư Sơn | 155 |
| 11 | Thái An Tiankuang | 154 |
| 12 | Nam Thông Haimen Codion | 154 |
| 13 | Sơn Đông Thái Sơn B | 151 |
| 14 | Quảng Đông Minh Đồ | 151 |
| 15 | Lan Châu Longyuan Athletic | 149 |
| 16 | Hạ Môn Phi Lộ | 148 |
| 17 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 147 |
| 18 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 141 |
| 19 | Hồ Bắc Istar | 136 |
| 20 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 136 |
| 21 | Thành Đô Rongcheng U20 | 132 |
| 22 | Đại Liên Anh Bác U20 | 131 |
| 23 | Thâm Quyến 2028 | 125 |
| 24 | Bắc Kinh IT | 115 |