| 1 | Hạ Môn Phi Lộ | 22 |
| 2 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 21(1) |
| 3 | Cảng Thượng Hải B | 20(1) |
| 4 | Thâm Quyến 2028 | 18(1) |
| 5 | Hồ Bắc Istar | 17(1) |
| 6 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 15(2) |
| 7 | Sơn Đông Thái Sơn B | 14(1) |
| 8 | Giang Tây Lư Sơn | 14(1) |
| 9 | Thái An Tiankuang | 13 |
| 10 | Nam Thông Haimen Codion | 13 |
| 11 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 13 |
| 12 | Thượng Hải Second | 13(1) |
| 13 | Đại Liên Anh Bác U20 | 12(1) |
| 14 | Thanh Đảo Hồng Sư | 12 |
| 15 | Quảng Đông Minh Đồ | 12(1) |
| 16 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 11(3) |
| 17 | Cám Châu Thụy Sư | 10 |
| 18 | Đại Liên Khoa Uy | 9(1) |
| 19 | Thành Đô Rongcheng U20 | 8(2) |
| 20 | Bắc Kinh IT | 8(1) |
| 21 | Trường Xuân Xidu | 7(2) |
| 22 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 6 |
| 23 | Ôn Châu | 6 |
| 24 | Lan Châu Longyuan Athletic | 4 |