| 1 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 162 |
| 2 | Bắc Kinh IT | 155 |
| 3 | Thượng Hải Second | 151 |
| 4 | Cảng Thượng Hải B | 148 |
| 5 | Trường Xuân Xidu | 144 |
| 6 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 138 |
| 7 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 137 |
| 8 | Thái An Tiankuang | 136 |
| 9 | Cám Châu Thụy Sư | 135 |
| 10 | Giang Tây Lư Sơn | 133 |
| 11 | Sơn Đông Thái Sơn B | 133 |
| 12 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 132 |
| 13 | Hạ Môn Phi Lộ | 131 |
| 14 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 128 |
| 15 | Thâm Quyến 2028 | 125 |
| 16 | Thanh Đảo Hồng Sư | 125 |
| 17 | Quảng Đông Minh Đồ | 124 |
| 18 | Hồ Bắc Istar | 117 |
| 19 | Thành Đô Rongcheng U20 | 115 |
| 20 | Đại Liên Khoa Uy | 111 |
| 21 | Ôn Châu | 106 |
| 22 | Lan Châu Longyuan Athletic | 105 |
| 23 | Đại Liên Anh Bác U20 | 104 |
| 24 | Nam Thông Haimen Codion | 100 |