| 1 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 258 |
| 2 | Trường Xuân Xidu | 248 |
| 3 | Bắc Kinh IT | 242 |
| 4 | Thâm Quyến 2028 | 242 |
| 5 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 242 |
| 6 | Thượng Hải Second | 239 |
| 7 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 235 |
| 8 | Ôn Châu | 231 |
| 9 | Sơn Đông Thái Sơn B | 229 |
| 10 | Thành Đô Rongcheng U20 | 225 |
| 11 | Cám Châu Thụy Sư | 225 |
| 12 | Cảng Thượng Hải B | 221 |
| 13 | Quảng Đông Minh Đồ | 218 |
| 14 | Thái An Tiankuang | 217 |
| 15 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 216 |
| 16 | Hồ Bắc Istar | 215 |
| 17 | Thanh Đảo Hồng Sư | 209 |
| 18 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 203 |
| 19 | Giang Tây Lư Sơn | 200 |
| 20 | Hạ Môn Phi Lộ | 197 |
| 21 | Nam Thông Haimen Codion | 194 |
| 22 | Đại Liên Khoa Uy | 192 |
| 23 | Đại Liên Anh Bác U20 | 190 |
| 24 | Lan Châu Longyuan Athletic | 187 |