| 1 | Hàng Châu Lâm Bình Ngô Việt | 74 |
| 2 | Bắc Kinh IT | 60 |
| 3 | Thành Đô Rongcheng U20 | 58 |
| 4 | Thâm Quyến 2028 | 57 |
| 5 | Cảng Thượng Hải B | 57 |
| 6 | Ôn Châu | 56 |
| 7 | Vũ Hán Tam Trấn U20 | 56 |
| 8 | Quảng Châu Dandelion Alpha | 53 |
| 9 | Cám Châu Thụy Sư | 51 |
| 10 | Sơn Tây Chongde Ronghai | 50 |
| 11 | Hồ Bắc Istar | 49 |
| 12 | Trường Xuân Xidu | 46 |
| 13 | Thanh Đảo Hồng Sư | 45 |
| 14 | Lan Châu Longyuan Athletic | 43 |
| 15 | Thượng Hải Second | 40 |
| 16 | Hạ Môn Phi Lộ | 39 |
| 17 | Quảng Đông Minh Đồ | 39 |
| 18 | Sơn Đông Thái Sơn B | 37 |
| 19 | Đại Liên Anh Bác U20 | 37 |
| 20 | Quý Châu Quý Dương Athletic | 35 |
| 21 | Giang Tây Lư Sơn | 34 |
| 22 | Đại Liên Khoa Uy | 34 |
| 23 | Nam Thông Haimen Codion | 29 |
| 24 | Thái An Tiankuang | 27 |