Trang chủ
Trận đấu
Thống kê
Giải đấu
Tiếng Việt
Tải ứng dụng
Tỷ số trực tiếp, nhanh hơn trong ứng dụng
Đội hình, thông báo và bình luận
Mở
Bóng đá
Bóng rổ
Ngoại hạng Anh
La Liga
Serie A
Bundesliga
Ligue 1
Giải Ngoại hạng Hồng Kông
UEFA Champions League
UEFA Nations League
Saudi Pro League
MLS
UEFA Europa League
UEFA Europa Conference League
Cup châu Phi
Vòng loại Euro
EURO
Copa America
FIFA Club World Cup
World Cup
Vòng loại WC khu vực Nam Mỹ
Vòng loại WC khu vực châu Phi
Vòng loại WC khu vực châu Á
Vòng loại WC khu vực Bắc Trung Mỹ
Vòng loại WC khu vực châu Âu
World Cup U20
World Cup U17
Vòng loại WC khu vực châu Đại Dương
Cup các quốc gia Ả Rập
World Cup bóng đá nữ
Giải Toulon
Bóng đá nữ Olympic
Giải vô địch các quốc gia châu Phi
Bảng xếp hạng
Cầu thủ
Đội
Lịch thi đấu
Thêm (251) ▼
Giải vô địch các quốc gia châu Phi Cầu thủ
Bảng xếp hạng
Cầu thủ
Đội
Lịch thi đấu
Bàn thắng
Kiến tạo
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Bàn thắng penalty
Dứt điểm
Dứt điểm trúng đích
tổng số tiến hành lừa bóng
tổng số lừa bóng thành công
Bị phạm lỗi
Cơ hội lớn tạo ra
Cơ hội lớn bỏ lỡ
Chuyền bóng quyết định
Chuyền bóng
Tỷ lệ chuyền chính xác
Chạm bóng
Tạt cánh
Tạt bóng thành công
tổng số đường chuyền dài
Bóng dài thành công
Tắc bóng
Cắt bóng
Phá bóng
tổng số tranh bóng trên không
tổng số tranh bóng trên không thành công
Tranh chấp dưới đất
Tranh chấp dưới đất thắng
người cuối cùng trong tuyến phòng thủ hoàn thành chặn bóng
lỗi lầm dẫn đến bị thủng lưới
Lỗi dẫn đến cú sút
Phạm lỗi
bị mất bóng
bị lừa bóng
Cứu thua
tổng số bắt phạt đền
Cứu thua cú sút trong vòng cấm
Băng ra
Băng ra thành công
lấy được bóng trên cao
Đấm bóng
Xếp hạng
#
Cầu thủ
Đội
Xếp hạng
1
Mory Keita
Guinea
9.3
2
Charles Kalumba
Zambia
9.2
3
Abdelhak Assal
Maroc
8.3
4
Ibrahim Hamad
Tanzania
7.6
5
B. Efonge
CHDC Congo
7.6
6
Beranger Itoua
Congo
7.5
7
Djibrilla Kassali
Niger
7.5
8
Clement Mzize
Tanzania
7.5
9
Bryne Odhiambo
Kenya
7.5
10
Mohamed Diop
Mauritania
7.5
11
Austin Odhiambo
Kenya
7.5
12
Layousse Samb
Senegal
7.5
13
Shomari Kapombe
Tanzania
7.4
14
Thabiso Kutumela
Nam Phi
7.4
15
Abderrahmane Meziane
Algeria
7.4
16
Mohamed Hussein
Tanzania
7.4
17
Adem Alilet
Algeria
7.4
18
Mohamed Rabie Hrimat
Maroc
7.4
19
Oussama Lamlioui
Maroc
7.4
20
Nicolas Randriamanampisoa
Madagascar
7.4
21
Ladji Brahima Sanou
Burkina Faso
7.4
22
Ayoub Ghezala
Algeria
7.3
23
Dominic Chanda
Zambia
7.3
24
Além
Angola
7.3
25
Demini Saleck
Mauritania
7.3
26
Lalaina
Madagascar
7.3
27
Mohamed Bangoura
Guinea
7.3
28
Ivan Ahimbisibwe
Uganda
7.3
29
Daouda Ba
Senegal
7.3
30
Sydney Chiffort Tchibinda
Cộng hòa Trung Phi
7.3
31
Mohamed Réda Halaïmia
Algeria
7.2
32
Dickson Job
Tanzania
7.2
33
Allan Okello
Uganda
7.2
34
Abdelrazig Omer
Sudan
7.2
35
Mohamed Saeed Ahmed
Sudan
7.2
36
Prince Mumba
Zambia
7.2
37
Samukelo Xulu
Nam Phi
7.2
38
Tony Randriamanampisoa
Madagascar
7.2
39
Alphonce Omija
Kenya
7.2
40
Happy Nsiku
Zambia
7.2
41
Joel Sserunjogi
Uganda
7.2
42
Declan Moussavou
Congo
7.2
43
Mauril Stéphane Abimala
Cộng hòa Trung Phi
7.2
44
Ryan Ogam
Kenya
7.2
45
Yakoub Suleiman Ali
Tanzania
7.2
46
Michel Ramandimbisoa
Madagascar
7.2
47
Mudathir Yahya
Tanzania
7.1
48
Sabir Bougrine
Maroc
7.1
49
Naoufel Khacef
Algeria
7.1
50
Anas Bach
Maroc
7.1
51
El Mehdi Al Harrar
Maroc
7.1
52
Marc Diouf
Senegal
7.1
53
Youssef Mehri
Maroc
7.1
54
Libasse Gueye
Senegal
7.1
55
Soufiane Bayazid
Algeria
7.1
56
Nouh Mohamed El Abd
Mauritania
7.1
57
Abderrahmane Sarr
Mauritania
7.1
58
Baye Assane Ciss
Senegal
7.1
59
Malibongwe Khoza
Nam Phi
7.1
60
Mohamed Abdouramane
Niger
7.1
61
Ousseynou Fall Seck
Senegal
7.1
62
Abdoul Abass Guiro
Burkina Faso
7.1
63
Mohamed El Kheir Faraji
Mauritania
7.1
64
Malick Sembène
Senegal
7.1
65
Lewis Esambe Bandi
Kenya
7.1
66
Anderson Cruz
Angola
7
67
Messala Merbah
Algeria
7
68
Alassane Diop
Mauritania
7
69
Zakaria Bouhalfaya
Algeria
7
70
Neo Maema
Nam Phi
7
71
Farouk Shikalo
Kenya
7
72
Mike Kibwage
Kenya
7
73
Ayoub Khairi
Maroc
7
74
Mohamed Boulacsout
Maroc
7
75
Basiala Amongo
CHDC Congo
7
76
Walieldin Khidir
Sudan
7
77
Marouane Louadni
Maroc
7
78
Imad Riahi
Maroc
7
79
Venold Dzaba
Congo
7
80
Tochukwu Raymond
Nigeria
7
81
Siraj Mohammed
Kenya
7
82
Kaporal
Angola
7
83
Radoniaina Rabemanantsoa
Madagascar
7
84
Mazen Bashir Simbo
Sudan
7
85
Charles Atipo
Congo
7
86
Osée Ndombele Lutaladio
CHDC Congo
7
87
Christophe Ouattara
Burkina Faso
7
88
Josaphat Éléazar Ouattara
Burkina Faso
7
89
Abdel Youssouf Kaboré
Burkina Faso
7
90
Oumar Ba
Senegal
7
91
Reagan Mpande
Uganda
7
92
Seyni Mbaye Ndiaye
Senegal
7
93
Patrick Malo
Burkina Faso
6.9
94
Moctar El Hacen
Mauritania
6.9
95
Abud Omar
Kenya
6.9
96
Ilyes Chetti
Algeria
6.9
97
Ndabayithethwa Ndlondlo
Nam Phi
6.9
98
Salaheldin Adil
Sudan
6.9
99
Jephte Kitambala
CHDC Congo
6.9
100
Adamou Ibrahim Djibo
Niger
6.9
101
El Mami Tetah
Mauritania
6.9
102
Vidinho
Angola
6.9
103
Bangaly Cissé
Guinea
6.9
104
Mokonzi Katumbwe
CHDC Congo
6.9
105
Andrew Phiri
Zambia
6.9
106
Papy Kokeleya
CHDC Congo
6.9
107
Manzur Okwaro
Kenya
6.9
108
Joel·Mutakubwa
Uganda
6.9
109
Abdoul Karim Baguian
Burkina Faso
6.9
110
Grâce Nsemi
Congo
6.9
111
Ridouane Assane
Niger
6.9
112
Ramahlwe Mphahlele
Nam Phi
6.8
113
Bessam Ahmed
Mauritania
6.8
114
Zakaria Draoui
Algeria
6.8
115
Aimen Mahious
Algeria
6.8
116
Tebogo Tlolane
Nam Phi
6.8
117
Abdennour Iheb Belhocini
Algeria
6.8
118
Ismaël Camara
Guinea
6.8
119
Mohamed Al-Rasheed
Sudan
6.8
120
Youssef Belammari
Maroc
6.8
121
Daniel Sakari
Kenya
6.8
122
Kinito
Angola
6.8
123
Mohamed Abooja
Sudan
6.8
124
Soukrana Mheimid
Mauritania
6.8
125
Prince Mouandza
Congo
6.8
126
Melky Ndokomandji
Cộng hòa Trung Phi
6.8
127
Ahmed Tabanja
Sudan
6.8
128
Lusajo Mwaikenda
Tanzania
6.8
129
Olamilekan Adedayo
Nigeria
6.8
130
Mohamed Moufid
Maroc
6.8
131
Achref Abada
Algeria
6.8
132
Antonio Hossi
Angola
6.8
133
Hilary Mukundane
Uganda
6.8
134
Ousmane Drame
Guinea
6.8
135
Mohamed El Abd Sidi Ahmed
Mauritania
6.8
136
Abdoul Kader Rafiu Kassali
Niger
6.8
137
Rogers Torach
Uganda
6.8
138
Pascal Msindo
Tanzania
6.8
139
Issa Kane
Senegal
6.8
140
Boniface Muchiri
Kenya
6.8
141
Moussa Moise Camara
Guinea
6.8
142
Shekhani Khamis
Tanzania
6.8
143
Sylvester Owino
Kenya
6.8
144
Mohamed Pape Moctar M'Baye
Niger
6.8
145
Gédéon Nongo
Congo
6.8
146
Hassane Harouna Moussa
Niger
6.8
147
Hamady N'Diaye
Mauritania
6.8
148
Mohamed Diabaté
Guinea
6.8
149
Mohamed Saïd
Mauritania
6.8
150
Cédric Barro
Burkina Faso
6.8
151
Vieux Cissé
Senegal
6.8
152
Beni Jetour
Angola
6.8
153
Ghislain Mounguidé
Cộng hòa Trung Phi
6.8
154
Mathews Banda
Zambia
6.8
Trang chủ
Trận đấu
Thống kê
Giải đấu