
Cao Hoai An Le
| Mùa | CLB | T | Tit | G | A | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023/2024 | TP Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | TP Hồ Chí Minh | 15 | 13 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 2022 | Sài Gòn | 10 | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Khánh Hòa | 7 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Khánh Hòa | 14 | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Khánh Hòa | 15 | 15 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 2016 | Khánh Hòa | 13 | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2015 | Khánh Hòa | 23 | 23 | 1 | 0 | 1 | 0 |
TP Hồ Chí Minh
→
Khánh Hòa
Sài Gòn
→
TP Hồ Chí Minh
Cần Thơ
→
Sài Gòn
Khánh Hòa
→
Cần Thơ