

Sigfridur Clementsen
| Từ | Đến | Đội | Vai trò |
|---|---|---|---|
| 2023.01.01 | Hiện tại | EB/Streymur | Huấn luyện viên |
| 2021.03.20 | 2022.12.31 | U19 Quần đảo Faroe | Huấn luyện viên |
| 2019.01.01 | 2019.12.31 | Suduroy | Huấn luyện viên |
| 2018.05.26 | 2018.12.31 | Víkingur Göta | Huấn luyện viên |
| 2018.05.25 | 2018.12.31 | Víkingur Göta | Huấn luyện viên |
| 2017.01.01 | 2017.12.31 | HB Tórshavn | Huấn luyện viên |
| 2016.06.01 | 2016.12.31 | TB Tvøroyri | Huấn luyện viên |
| 2013.07.01 | 2015.12.31 | Víkingur Göta | Huấn luyện viên |
| 2011.07.01 | 2012.12.31 | HB Tórshavn | Huấn luyện viên |
| 2011.06.01 | 2012.12.31 | HB Tórshavn | Huấn luyện viên |
| 2009.07.01 | 2010.08.31 | B36 | Huấn luyện viên |
| 2008.01.01 | 2009.06.30 | EB/Streymur | Huấn luyện viên |
| 2006.07.01 | 2006.08.30 | B36 | Huấn luyện viên |
| 2005.01.01 | 2006.12.31 | B36 | Huấn luyện viên |
| Từ | Đến | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1996.08.01 | 2000.01.01 | B36 | 3 | 0 | 0 |
| 1992.01.01 | 1996.08.01 | HB Tórshavn | 5 | 1 | 0 |
B36 II
→
Retired
B36
→
B36 II
HB Tórshavn
→
B36
HB Torshavn 2
→
HB Tórshavn