

Hiroaki Hiraoka
| Từ | Đến | Đội | Vai trò |
|---|---|---|---|
| 2026.02.01 | Hiện tại | Albirex Niigata | Trợ lý huấn luyện viên |
| 2021.11.04 | 2022.05.30 | Shimizu S-Pulse | Huấn luyện viên |
| 2021.02.01 | 2021.11.03 | Shimizu S-Pulse | Trợ lý huấn luyện viên |
| 2020.11.01 | 2021.01.31 | Shimizu S-Pulse | caretaker coach |
| 2020.02.01 | 2020.10.31 | Shimizu S-Pulse | Trợ lý huấn luyện viên |
| 2014.07.30 | 2020.01.31 | Shimizu S-Pulse U18 | Huấn luyện viên |
| 2011.02.01 | 2014.07.29 | Shimizu S-Pulse U18 | Trợ lý huấn luyện viên |
| 2007.02.01 | 2009.01.31 | Jurong FC | Huấn luyện viên |
| 2003.02.01 | 2007.01.31 | Albirex Niigata | Trợ lý huấn luyện viên |
| Từ | Đến | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1992.07.01 | 1996.01.01 | Shimizu S-Pulse | 45 | 0 | 0 |
Albirex Niigata
→
Retired
Consadole Sapporo
→
Albirex Niigata
Shimizu S-Pulse
→
Consadole Sapporo
Juntendo Uinversity
→
Shimizu S-Pulse